ăn ngọn

  1. s'approprier la première part du bénéfice

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ăn ngọn"

Proverbs and Idioms

ăn ngọn
Một người nông dân đang ăn ngọn những trái ngô đầu tiên từ ruộng của mình.